Quy đổi lương USD ↔ VND
Nhập mức lương bạn đang xem trên tin tuyển dụng để biết quy ra tiền Việt là bao nhiêu, và mức đó đang nằm ở đâu so với mặt bằng chung.
Kết quả
- Theo tháng
- —
- —
- Theo năm
- —
- —
So với mặt bằng
Nhập mức lương để xem so sánh.
Mặt bằng tính từ 74 tin có công bố lương. Nhóm dưới 5 tin không hiển thị con số trung bình.
Mặt bằng lương theo ngành
Đơn vị: USD/tháng. Quy đổi theo tỷ giá bạn chọn.
| Ngành | Số tin | Trung bình |
|---|---|---|
| Kỹ thuật / Engineering | 16 | 2.850 – 5.019 USD72.390.000 – 127.483.000 ₫ |
| Kinh doanh / Sales | 5 | 1.480 – 2.140 USD37.592.000 – 54.356.000 ₫ |
| Marketing | 30 | 2.253 – 3.580 USD57.226.000 – 90.932.000 ₫ |
| Vận hành / Operations | 5 | 1.540 – 1.900 USD39.116.000 – 48.260.000 ₫ |
| Thiết kế / Design | 5 | 2.300 – 3.400 USD58.420.000 – 86.360.000 ₫ |
| Tài chính / Kế toán | 5 | 1.560 – 2.440 USD39.624.000 – 61.976.000 ₫ |
| Nhân sự / HR | 8 | 2.475 – 3.800 USD62.865.000 – 96.520.000 ₫ |
Mặt bằng lương theo cấp bậc
| Cấp bậc | Số tin | Trung bình |
|---|---|---|
| Thực tập | 1 | Chưa đủ dữ liệu |
| Junior | 14 | 1.300 – 1.743 USD33.020.000 – 44.272.000 ₫ |
| Middle | 41 | 1.802 – 2.956 USD45.771.000 – 75.082.000 ₫ |
| Senior | 9 | 3.333 – 5.378 USD84.658.000 – 136.601.000 ₫ |
| Lead / Quản lý | 9 | 4.922 – 8.000 USD125.019.000 – 203.200.000 ₫ |